Infinite Dendrogram - Chương 81: Người đàn ông bị gọi là kẻ phản bội
□ vương đô giáo hội ・ hội nghị bắt đầu の trong lúc nhất thời trước
“…………”
Tập めた tình báo を tư liệu にまとめながら, ルークは cật みかけた hiện trạng に悩んでいた.
Đã に nhị độ も tập kích された vương đô にレイを trí き続ける の はあらゆる ý vị で nguy 険だ.
Gì より vương đô に trọng đại な bị hại が sinh じれば, chiến tranh の thắng bại trước kia の vấn đề になる.
そうなってしまえばレイが bi kịch の nguyên nhân が tự đánh giá にあると khảo え, tâm に dũ えぬ thương を phụ うことが minh らかだからだ. ルークとしては hứa dung できない triển khai と ngôn える.
(……レイさんは ưu しすぎますからね )
ルークはイゴーロナク の chữ chân phương……そしてヴィトーが gì giả かに quặc われたことを ai にも cáo げていない.
Địch であっても, biết ればレイは tất ず khí に bệnh む.
こ の ギリギリ の trạng huống で dư kế な tâm 労を cùng える tất yếu はないと phán đoán し, バビにも khẩu ngăn めした thượng で tình báo を tự đánh giá の trung に lưu めている.
( nay は, レイさんを vương đô から di đưa することを khảo えましょう )
しかし, hiện trạng の chiến lực でレイを an toàn に di động させる thủ đoạn がない.
Tàn ったランカーで di đưa するにしても hoàng quốc chiến lực はいまだ nhiều く, đêm trăng やシュウがいないと biết れた khi điểm で【 thú vương 】らが đánh úp lại するかもしれない.
そうなれば tay の đánh ちようはない.
( không lộ なら…… )
<ウェルキン・アライアンス>に liên lạc を lấy り, không lộ で di động する tay はある.
<アライアンス> の ツートップである【 lam vương 】と【 phi tướng quân 】は nay も khoẻ mạnh だ.
Đối kháng する hoàng quốc sườn の không trung chiến lực は hạn られ, không chiến で nổi danh な<マスター>も< duệ trí の tam giác > の サブオーナーと, chiến tranh trước に<LotJ>へ gia nhập したフリー の chuẩn < siêu cấp >くらい の も の だ.
Không trung と ngôn う khi điểm で ưu vị が lấy れるため, lương い tay と ngôn える.
( trì hoãn は, 【 ma tướng quân 】 の thần thoại cấp ác ma やフランクリン の cải tạo モンスター quân đoàn. ですが, それでも trên mặt đất を hành くよりは dao かに…… Đồng thời に trên mặt đất で ngoa を động かせば…… )
Bình tĩnh に, lãnh triệt に, vương quốc の đường sinh mệnh (< mệnh >)であるレイを trốn がす tính đoạn を mô tác する.
そんな chiết, ルーク の いる bộ phòng の ドアがノックされた.
“…………”
ルークは không nói gì の まま, サインでバビに《ユニオン・ジャック》 の chuẩn bị を chỉ thị する.
コートと tay trái に ngụy trang しているリズに phòng ngự の chuẩn bị を hành わせ, trong nhà の ám にタルラーを tiềm ませた.
Đã に một lần tập kích を chịu けている giáo hội. Cảnh giới をするに càng したことはない.
Gì より nay はルーク tự thân が ngoa を gánh い, giáo hội の ngoại から tới て<デス・ピリオド>に nắm quyền の ある nhân gian をこ の bộ phòng に án nội するように lại んでいる.
Hoàng quốc が lần nữa の tập kích を sĩ quải けてきた trường hợp に, ここで ngăn めるためだ.
Trọng thương の レイ, khải を thất くしたビースリー, マリリンやオードリーこそ trọng thương だが hắn の chiến lực は bảo trì したルーク.
ならば, tự đánh giá が thỉ mặt に lập つべきだとルークは khảo えている.
“どうぞ”
Nội tâm の cảnh giới を tự nhiên に ẩn しながら, ルークは phỏng vấn giả に vào nhà を xúc した.
はたして, phi を khai けた nhân vật は bỉ の thấy biết った nam.
“ウィキさん?”
“ああ, lâu しぶりだな”
<Wiki biên soạn bộ ・アルター vương quốc chi bộ > の オーナー, 【 băng vương 】アット・ウィキだった.
“トーナメント” の quyết thắng chiến でルークと đối chiến した tương tay でもあり, レベル thượng げに thích した thú tràng の tình báo cung cấp などでクランとしても mượn り の ある nhân vật だ.
Vương đô chu biên では hoạt động していなかったはず の bỉ がどうしてここにとルークが nghi vấn に tư ったとき, もう một người…… Trong nhà に nhập ってくる.
“お tà ma しますよぉ”
それは mục つきが ác く, フレーム の tế い mắt kính や trang phục と の tổ み hợp わせで truyện tranh の マフィアにも thấy える nam.
ルークはそ の nhân vật が gì giả かを biết っている.
< hoàng quốc chi bộ > の オーナー, 【 vỗ vương 】パレード・W・デッド.
Số thiếu ない転 di ゲート sử いであり, モンスターによる tập kích bất ngờ を đắc thủ とする địch quốc の chuẩn < siêu cấp >.
“ククク, ようやく vương quốc の vị thứ hai クランと の đối mặt ですか. それで, trọng thương で vận び込まれたというそちら の オーナーはどこです? ご ai tạt が tất yếu かと”
( ―― địch かな? )
パレードをこ の tràng に liền れてきたアットも hàm めて địch と thấy làm し, ルークが従 ma に công kích の サインを đưa ろうとしたとき.
“Đãi て! Địch ではない! こいつは…… ( nhất ác に hà lập つが )…… Địch ではないんだ!”
アットは ngôn diệp の một bộ を thôn み込みながら, đoạn trường の tư いで hẳn phải chết に biện minh した.
“…………”
ルークは bỉ の biểu tình を đọc み, しばらく cảnh giới してからどうやら hư ではないらしいと phán đoán した.
“……それで, どういったご dùng kiện ですか?”
“あ, ああ. Thuận を truy って lời nói す”
Tân うじて biểu tình を lấy り thiện ったルークに hỏi われ, アットはこれまで の kinh vĩ も hàm めてパレードとここに tới た lý do を lời nói し thủy めた.
ニッサで の lạng クラン の kích đột.
MPKによって thần thoại cấp <UBM> cùng sĩ の kích đột になったこと.
Cuối cùng には hắn の <UBM>や hắn quốc の < siêu cấp > の tham gia で gì とか tình thế が chung tức したこと.
そ の trung で, < hoàng quốc chi bộ >を chiến tranh khi điểm で thiết らせることに thành công したこと.
これら の tình báo を nay の vương đô で nhất も lực あるクラン…… Số nhiều の < siêu cấp >を ôm え込む<デス・ピリオド>に vân え, そしてパレード の lực を có hiệu sống dùng してもらうために tới た の だとアットは thuyết minh した.
そ の ý kiến にルークは nạp đến する.
< siêu cấp >を転 di で đưa り込む tập kích bất ngờ chiến pháp は, thành công すれば ti khiếp なほどに cường い. Thật tế にされた sườn だからこそ sợ さを thật cảm している.
Gì より, こ の 転 di năng lực は công kích bên ngoài の mặt でも quang minh だった.
“いやぁ, ニッサからここまで hành quân cấp tốc で mệt れましたよ. あ, hầu khát いたんでちょっと uống み vật uống みますねぇ. ゴキュゴキュ”
なお, アットが hẳn phải chết に thuyết minh している hoành でパレードはそんなことを の たまっていた.
ルーク の mục は cười っていなかったし, アット の đầu gân には mạch máu が phù かんでいた.
そ の sau, ルークは hội nghị の thời gian が bách っていた の でそちらを ưu tiên し, パレード の kiện については hội nghị kết thúc sau に thân nội に の み vân えることにした.
Trọng gian へ の thuyết minh の tế, ニッサ の sự kiện の mấy つか の điểm をボカす tất yếu があるなと khảo えながら…….
◇◇◇
□【 Thánh kỵ sĩ 】レイ・スターリング
変なテンション ( いつも thông りらしい ) で vào nhà してきたパレード thị に thêm え, < vương quốc chi bộ > の アット thị も giao えて sự tình を thính いた.
Chiến tranh trung から thật chất なクラン xác nhập を quả たし, vương quốc に hiệp lực することになったそうだ.
フィガロさんが tập kích thành công した< trại > の tình báo も, “Hoàng quốc の <フラッグ>について biết っていることを giáo えろ” とアット thị に yêu cầu されたパレード thị の cung cấp らしい.
“Bỉ ら の kinh vĩ については nay の thuyết minh の thông り. Quan trọng な の は, パレードさん の <エンブリオ>……ビフロスト の không gian 転 di năng lực です”
“Môn を kiến tạo した nơi と<エンブリオ> bản thể を繋ぐ転 di ゲート, か”
Môn を kiến tạo する tất yếu があり, một ngày に một lần しか thông れない の で phiến nói になるが phi thường に hữu dụng だ.
“さっき の カルチェラタンに hành くっていう の は……”
“はい. Vương đô に cố định môn を kiến tạo した sau, パレードさん đạt がカルチェラタンに hướng かいます. そこでビフロストを triển khai し, レイさんと phó đạt をカルチェラタンに転 đưa……という lưu れです”
それならば, di động khi の nguy 険 tính は đại きく giảm る……どころかゼロだ.
ルークが trì hoãn していたと nghe くイゴーロナクによる< bảo > の 転 đưa.
それを, < mệnh ( yêm )>とビフロストでやるということだ.
“カルチェラタンに hướng かう lý do は nhị つあります. Đệ nhất に, thương を hồi phục できる Phù Tang đêm trăng がカルチェラタンにいること. レイさんは mãn thân vết thương, phó も tay trái を thất い, オードリーが trọng thương, マリリンは gần chết trạng thái で đình chỉ しています”
イゴーロナクと の giao chiến でルーク đạt も trọng thương を phụ った.
ルークはリズで tay trái を bổ っているが vạn toàn ではなく, オードリーは súng kích を chịu けて rơi xuống.
そしてマリリンは vết thương trí mạng を phụ い, 【ジュエル】を đình chỉ モードにして mệnh を繋いでいる.
Trị liệu には tức thời hoàn toàn hồi phục が khả năng な Phù Tang tiền bối の 《 Thánh giả の từ bi 》が tất yếu だ.
“Đệ nhị に, あそこが拠 điểm として nhất も kiên cố だからです. レイさんを đảo すために quảng vực tiêu diệt を sĩ quải けようとも, vùng ngoại ô にある< di tích >……そして< nguyệt thế の sẽ > の thủ りがあれば nại えるでしょう”
カルチェラタン の phố trung ではなく, < di tích >に lung もる.
Phố を quyển き込む tâm xứng は mỏng く, địch の công kích にも bị えられる.
Vấn đề は, < mệnh >と< trại >を cùng じ nơi に trí くことだろうか.
“Nhất ác の trường hợp ですが, hôm nay trung に di động すれば ngày mai gì かあったときは vương đô に đưa り phản してもらえます. そ の ため, パレードさんには cố định môn の kiến tạo を cấp いでもらい, kiến tạo sau はすぐにカルチェラタンに hướng かってもらいます”
“んっふっふ! いいですとも! Vương quốc が thắng つためならお an い ngự dụng ですよぉ!”
こ の người って nguyên 々 hoàng quốc tương ứng の quát だけど, do dự なく thiết ってるなぁ…….
“…… の ぅ. Ngự chủ, それでいい の か?”
Lưu thạch にネメシスも một lời ngôn いたくなったらしい.
“モチロン!”
もちろんときたか.
“Hoàng quốc が thắng てば thiết り giả tráp いされるかもしれませんが, vương quốc が thắng tば vấn đề アリマセン! クラン の thật 権も lợi 権も vinh quang もマネーも tư の モノですよぉ!”
“…… Thiết らせた yêm が ngôn うことじゃないが, lưu thạch に ngôn diệp を tuyển べ”
アット thị が mệt れた nhan をしていた.
アット thị は sau này サブオーナーとしてこ の パレード thị を chi える の か…… Đại 変だな.
“んふふふふ. ウィキくぅん. Ngôn diệp などいくら sức っても bản chất は変わりません! そして! いくら thiết り giả と phỉ られようとも! Bản chất を ngôn えば tư は thiết ってなどいない(・・・・・・・・・) の でっす!”
“…… Bản chất とは?”
ルークが, 『やっぱり địch かな? 』という cảnh giới tâm を ẩn さない mắt kém しで chất vấn する.
それに đối し, パレード thị は ngực を trương って…….
“―― tư は tự đánh giá の ích lợi だけは thiết りません!”
―― một mảnh の cứu しさもない nhan で, こ の thượng なく cứu しいことを đường 々と tuyên ngôn した.
““““…………””””
ここまで ác びれない thiết り giả は sơ めて thấy た.
いや, そもそも thiết り giả に ra sẽ う cơ hội など diệt nhiều にない の だが.
……あ, Phù Tang tiền bối が khi 々こんな cảm じだったか.
“…………”
ルークが yêm を thấy つめながら, phục tạp な mặt cầm ちで tiểu さく cằm いている.
どうやらパレード thị は, chính chân chính minh の bổn khí でそう ngôn っているらしい.
“という訳でこ の あとは kiến tạo ですねぇ! Nhân thủ を mượn りればあっという gian ですよ!”
“……こいつが môn を làm り chung えたら, yêm もカルチェラタンへ hướng かう. Trước phương……< nguyệt thế の sẽ >へ の sự tình thuyết minh には vương quốc の nhân gian も cùng tịch したほうがいいからな. Di động に sử う ma vật もこちらで tay xứng している”
いずれにせよ, an toàn mặt や chư 々 の trạng huống を suy xét すればパレード thị の ビフロストに lại る の が nhất thiện であり, 従うほかない.
“Sau này の ためにも, không có việc gì にカルチェラタンへ siêm り けることを kỳ っているよ.……それにしても, よくここまで chuyện gì もなく siêm り けたも の だ. どちら の quốc の <マスター>に thấy つかっても vấn đề lớn になりそうだがね”
Tiền bối の ngôn diệp に, パレード thị は mắt kính の vị trí を thẳng しつつ, したり nhan で đáp える.
“ああ, それなりに cảnh giới はしていたさ. なにせ, こ の nam の thiết りを dư kế な nhân gian に ngửi ぎ hồi られたくもなかったからな”
“ふふふ, なに, giản 単なことですよ. そもそもウィキ quân が cao tốc phi hành dùng の ma vật を dụng ý してくれていましたからねぇ. Di động の nhất trung に vương quốc の ランカーと bát hợp わせたときも, ウィキ quân が trước に ra てくれましたよ. Tư は nhan を ẩn したまま, ウィキ quân に『 đồng hành giả は< biên soạn bộ > の trọng gian です』と ngôn わせれば, そこまで quái しまれませぇん”
まぁ, hư を ngôn っているわけではない の だから, 《 thật giả phán định 》 の スキルにも dẫn っかからないというわけか.
“Vận も vị phương してくれたな. Hoàng quốc の <マスター>と tao ngộ でもしていれば, かえって quái しまれていたかもしれないが……”
“えっ? Vương quốc の <マスター>と tao ngộ したとき の nghịch パターンなら……あっ”
アット thị が mục で gì かを tố えかけている.
『こいつが gì かしている khi điểm で quái しいに quyết まっているだろ? 』, と.
まったく, そ の thông りだな.
そもそも hoàng quốc の phi hành chiến lực など đặc biệt công kích đội くらい の も の だから, そうそう tao ngộ するはずもないがねぇ. Nay khoảnh は<ウェルキン・アライアンス> の không trung 拠 điểm を tập kích している khoảnh でしょうし”
“へぇ, hoàng quốc にも phi hành chiến lực が……って, え?”
いま, なんて ngôn った?
“……………………パレード”
アット thị が giữa mày を áp さえながら, パレード thị の danh を huyền く.
Đau 覚はオフ の はずな の に, kích しい đau đầu に悩まされているか の ような buồn khổ の biểu tình だった.
“あれ? < bảo > の an trí dự khuyết である<ウェルキン・アライアンス> の 拠 điểm を khấu くために, hoàng quốc の không trung chiến lực が tập kết した đặc biệt công kích đội が biên thành された の ですよ……って, ngôn ってませんでしたっけ?”
““““…………””””
Yêm はこ の bộ phòng でしかパレード thị と hội thoại をしていない. だからこそ ngắt lời できる.
こ の nam, tuyệt đối にそんなことは ngôn っていなかった……と.
To be continued
Truyện liên quan
Người Thợ Hỗ Trợ Vrmmo ~ Kẻ Sắp Đặt Các Top Player ~
Người bạn thời thơ ấu hành động, Miiyu (Miyu), kéo tôi vào một VRMMO có tên là "Trailblazer", thường gọi ...
Elysion Online ~ Long Nhân Và Triệu Hồi Sư ~
Vì làm quá nhiều việc bán thời gian, cậu học sinh trung học Konoe Seigo phải nhập viện, bị gia ...
Mix Job Online ~ Nhà Văn Light Novel Thách Thức Vrmmo Có Thưởng Với Nghề Bất Lợi Để Thu Thập Tài Liệu
Nhà văn light novel nổi tiếng Monobe Souichi vừa hoàn thành tác phẩm dồn hết tâm huyết suốt 10 năm, ...
Trạng Thái Của Senri-Kun Có Gì Đó Kỳ Lạ?
Đây là câu chuyện kể về nhân vật chính bị ép mặc nữ trang và tận hưởng thế giới VRMMO.. ...
Mưu Sĩ Thất Nghiệp Chinh Phục Khoảng Trắng Thế Giới Bằng Công Việc Phế Thải ~Trang Bị Biến Hình Cổ Đại Càng Mạnh Khi Người Dùng Càng Điên~
Quân sư của đội chuyên nghiệp《Kỵ Sĩ Đoàn Trắng》 – Jin, tức Kamishiro Fuyushi, dù có công lao đóng góp ...
Tôi Không Thích Bị Đau Nên Muốn Dồn Hết Điểm Vào Phòng Thủ.
Honjou Kaede được người bạn của mình, Shirah Mine Risa, rủ rê chơi VRMMO.. Cô không ghét game, nhưng cảm ...